挨罵

ái mà ai mạ

Hán Việt: ai mạ · Pinyin: ái mà

Tổng quan

bị mắng

Cấu tạo: (ai) + (mạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị mắng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受責罵。《紅樓夢》第三五回:「好姐姐,你要生氣,只管在這裡生罷,見了老太太、太太可放和氣些,若還這樣,你就又要挨罵了。」《老殘遊記》第一七回:「主人吩咐,總要大老爺賞臉,家人萬不敢挑回去,要挨罵的。」

Eng

  • CC-CEDICT to receive a scolding
  • Cihui to receive a scolding