挨門
ai môn
Hán Việt: ai môn · Pinyin: āi mén
Tổng quan
từ cửa này sang cửa khác, từng cái một
Nghĩa
Việt
- Cihui từ cửa này sang cửa khác, từng cái một
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一家家依次過去。《紅樓夢》第六七回:「他哥哥能帶了多少東西來,他挨門兒送到,並不遺漏一處,也不露出誰薄誰厚。」《兒女英雄傳》第二二回:「落後來,他的兒作官來,找他父親來,聽說沒了,他就挨門打聽那埋的地方,也沒人兒知道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹挨户。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹挨户。
Eng
- CC-CEDICT from door to door, one by one
- Cihui from door to door, one by one