挨靠
ai kháo
Hán Việt: ai kháo · Pinyin: āi kào
Tổng quan
nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào
Nghĩa
Việt
- Cihui nép mình, náu mình, rúc vào, (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm tổ, làm ổ, ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt, nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 倚靠。元.關漢卿《拜月亭》第二折:「您孩兒無挨靠,沒倚仗,深得他本人將傍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 依靠。
- Tân Hoa Tự Điển 1.依靠。
Eng
- Cihui 挨靠 ikào v. 1. lean on; depend on | Tā cóng xiǎo méiyǒu ge ∼. He hasn't had anyone to rely on since childhood. 2. be near to