挨風緝縫

āi fēng jī fèng ai phong tập phùng

Hán Việt: ai phong tập phùng · Pinyin: āi fēng jī fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (ai) + (phong) + (tập) + (phùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻到處找機會、鑽門道。《醒世恆言.卷七.錢秀才錯占鳳凰儔》:「但有一二分才貌的,那一個不挨風緝縫,央媒說合。」也作「捱風緝縫」。