挨餓

ái è ai ngạ

Hán Việt: ai ngạ · Pinyin: ái è

Tổng quan

bị đói | chịu đói | đói khát chịu đói; ăn đói; đói。受餓。

Cấu tạo: (ai) + (ngạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị đói | chịu đói | đói khát chịu đói; ăn đói; đói。受餓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受餓。《紅樓夢》第二四回:「你又糊塗了。說著沒有米,這裡買了半斤麵來下給你吃,這會子還裝胖呢,留下外甥挨餓不成?」《老殘遊記》第一七回:「你只要有本事辭,只管辭,我就陪你挨餓。」

Eng

  • CC-CEDICT to go hungry|to endure starvation|famished
  • Cihui to go hungry; to endure starvation; famished

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

受饿

Từ trái nghĩa

果腹