è ngạ

Hán Việt: ngạ · Pinyin: è

Tổng quan

đói làm cho đói

餓死 · 餓飯 · 餓鬼 · 餓得慌 · 餓透了 · 餓鬼因 · 餓鬼城 · 餓鬼愛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinè
Hán Việtngạ
Quảng Đôngngo6
Mân Nam
Nhật BảnUERU
Hàn Quốc
Chú âmㄜˋ
Hán ngữ Trung cổngah
Baxter-Sagartŋˤaj-s
Hán ngữ Thượng cổŋˤaj-s
Phản thiết五箇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đói quá. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thú Dương ngạ tử bất thực túc} [首陽餓死不食粟] (Côn sơn ca [崑山歌]) (Bá Di và Thúc Tề) ở núi Thú Dương chết đói, không chịu ăn thóc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.腹飢。與「飽」相對。《論語.季氏》:「伯夷叔齊,餓于首陽之下。」唐.李紳〈古風〉詩二首之一:「四海無閒田,農夫猶餓死。」 2.使飢餓。《孟子.告子下》:「天將降大任於是人也,必先苦其心志,勞其筋骨,餓其體膚。」 [形] 不飽的。《管子.國畜》:「歲適,則市糴釜十繦,而道有餓民。」

Eng

  • CC-CEDICT hungry|to starve (sb)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】五箇切【集韻】【韻會】牛箇切,𠀤我去聲。【玉篇】飢也。【廣韻】不飽也。【禮·檀弓】昔者衞國凶飢,夫子爲粥,與國之餓者。◎按韓子飾邪篇:家有常業,雖飢不餓。淮南子說山訓:寧一月飢,毋一旬餓。以此推之,餓甚于飢也。故孟子朝不食,夕不食,兼飢餓言。

Thuyết Văn

飢也。从食。我聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

五箇切。十七部。

【餓】 (ngạ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 食 (thực) | Thanh phù (聲符): 我 (ngã) Phiên thiết: Ngũ cá thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 箇 (cá) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: ngạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cơ (Đói. Như {cơ bão} [飢) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 饿 · 饿 · 饿