挪借

nuó jièna tá

Hán Việt: na tá · Pinyin: nuó jiè

Tổng quan

vay tiền; mượn tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.移款借用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

移借款項。《紅樓夢》第六四回:「或是爺內庫裡暫且發給,或者挪借何項,吩咐了,奴才好辦去。」也作「那借」。

Cấu tạo: 挪 (na) + 借 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vay mượn
  • VietPhrases vay tiền; mượn tiền
  • Tần suất từ mượn tiền trong thời gian ngắn; vay tiền; mượn tiền
  • Biên soạn 挪借 uójiè v. get a short-term loan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 移借款項。《紅樓夢》第六四回:「或是爺內庫裡暫且發給,或者挪借何項,吩咐了,奴才好辦去。」也作「那借」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.移款借用。

Eng

  • Cihui to borrow money for a short time
  • Tần suất từ 挪借 uójiè v. get a short-term loan , ²Qián bùgòu, ¹xiān ¹xiàng péngyou ∼ yīdiǎnr. If you don't have enough money, get a loan from a friend

Từ liên quan

Gần nghĩa

借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借债 · 借光 · 借入