挪
na
Hán Việt: na · Pinyin: nuó
Tổng quan
di chuyển dời
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nuó |
|---|---|
| Hán Việt | na |
| Quảng Đông | naa5 |
| Mân Nam | noo5 |
| Nhật Bản | MOMU |
| Hàn Quốc | 나 |
| Chú âm | ㄋㄨㄛˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | na |
| Phản thiết | 囊何切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
| Vận | 歌 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vè vắt. Dịch. Lấy khoản này đem dùng về việc kia gọi là {na}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm na na di [Eng: move, shift on one side]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: na Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推移、移動。如:「挪開」、「挪一下位置好嗎?」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「慢俄延,投至到櫳門兒前面,剛挪了一步遠。」《紅樓夢》第一三回:「邢夫人等忙叫寶玉攙住,命人挪椅子來與他坐。」 2.借貸、移用。如:「挪借」、「挪用公款」。《儒林外史》第五二回:「他向日挪我的五十兩銀子,得便叫他算還給我。」 3.兩手互相搓摩。如:「搓挪」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挪 (形声。从手,那声。本义揉搓) 同本义 两手自相挪。--韩愈《读东方朔杂事》 移动,从一处移到另一处 行者叩头,启上如来千万望挪玉一降。”--《西游记》 又如挪玉(移动玉步;劳动大驾);挪桌子;那个理发店挪地方了;把椅子挪开;挪步(移动脚步) 移用 他向日挪我的五十两银子,得便叫他算还给我。--《儒林外史》 挪nuó移动~动。不能~用公款。
Eng
- CC-CEDICT to shift|to move
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】諾何切【集韻】囊何切,𠀤音儺。搓挪也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢰓