挪移

nuó yí na di

Hán Việt: na di · Pinyin: nuó yí

Tổng quan

mượn tiền; vay tiền。挪借。 挪移款項。 khoản tiền mượn dùng tạm.

Cấu tạo: (na) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mượn tiền; vay tiền。挪借。 挪移款項。 khoản tiền mượn dùng tạm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挪借移用。多指金錢而言。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「官人何處挪移這項錢來?卻是甚用?」也作「挪用」。 2.移動。如:「把桌椅一塊兒挪移過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把专款移作他用; 移动;转移。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把专款移作他用。 2.移动;转移。

Eng

  • Cihui 挪移 uóyí* v. <topo.> 1. borrow/transfer money 2. move one's residence/post 3. displace; move | Lǎorén jiānnán de ∼le ¹jǐ ³bù. The old man moved a few steps with great difficulty.