挫傷
tỏa thương
Hán Việt: tỏa thương · Pinyin: cuò shāng
Tổng quan
làm giập sự làm giập; (y học) sự đụng giập, vết đụng giập sự bong gân, làm bong gân
身体因碰撞或突然压挤而受伤; 身体因碰撞或突然压挤而形成的伤,皮肤下面呈青紫色,疼痛,但不流血; 损伤(积极性、上进心等)。
損傷。《淮南子.原道》:「秋風下霜,倒生挫傷。」《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「王師挫傷,則將乘其亂離,布路東潰。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 挫傷 cuòshāng n. <med.> contusion; bruise ◆v. dampen; blunt; discourage
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 損傷。《淮南子.原道》:「秋風下霜,倒生挫傷。」《舊唐書.卷一三九.陸贄傳》:「王師挫傷,則將乘其亂離,布路東潰。」
Eng
- JMdict sprain
- JMdict wrench
- JMdict bruise
- JMdict contusion
- JMdict fracture
- Cihui 挫傷 cuòshāng n. <med.> contusion; bruise ◆v. dampen; blunt; discourage
ja
- JMdict 挫傷(ざしょう)