挫败

cuò bàitỏa bại

Hán Việt: tỏa bại · Pinyin: cuò bài

Tổng quan

thất bại.; đánh bại; làm tiêu tan; thủ tiêu; chống lại; làm thất vọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

挫折与失败:这个企业多次从~中奋起; 使受挫失败; 击败:~敌人的阴谋, ~敌军的几次进攻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挫折失敗。《清史稿.卷四五七.董履高列傳》:「全勝治軍四十年,與士卒同甘苦,故臨陣咸為效命; 又善以寡擊眾,身經數百戰,未嘗一挫敗。」

Cấu tạo: 挫 (tỏa) + 敗 (bại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cản trở
  • Google Alex v6 thất bại
  • Tần suất từ sự đánh, sự đập, sự nện, sự vỗ (cánh), sự trừng phạt, sự thất bại, sự khua (bụi rậm để lùa thúa săn...) làm thất bại, làm hỏng, làm tiêu tan, làm bối rối, làm khó xử, làm ngạc nhiên, (kinh thánh) làm ngượng, làm xấu hổ, làm bẽ mặt, làm lộn xộn, làm lẫn lộn, xáo trộn lung tung (đồ vật), lầm, lầm lẫn, quỷ tha ma bắt nó đi lá (kim loại), nền, vật làm nền (đồ nữ trang, nhẫn kim cương...), người làm tôn người khác lên; cái làm tôn cái khác lên (khi đem so sánh những nét tương phản), (kiến trúc) trang trí hình lá, làm nền, làm nổi bật bằng nền, làm tôn lên (bằng cách so sánh những nét tương phản)…
  • Biên soạn 挫敗 uòbài v. frustrate; foil; defeat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挫折失敗。《清史稿.卷四五七.董履高列傳》:「全勝治軍四十年,與士卒同甘苦,故臨陣咸為效命; 又善以寡擊眾,身經數百戰,未嘗一挫敗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挫折与失败:这个企业多次从~中奋起; 使受挫失败; 击败:~敌人的阴谋, ~敌军的几次进攻。
  • Kaggle Zh-Vi beating

Eng

  • Cihui to thwart; to foil (sb's plans); a setback; a failure; a defeat
  • Tần suất từ 挫敗 uòbài v. frustrate; foil; defeat

Từ liên quan

Gần nghĩa

挫败的 · 挫伤 · 挫傷 · 挫志 · 挫折 · 挫疮 · 敗事 · 敗亡