挫过 tỏa quá Hán Việt: tỏa quá Tổng quan Cấu tạo: 挫 (tỏa) + 过 (quá)Hán Việttỏa quáCấu tạo挫 + 过 · tỏa + quá nghĩa thành phần: tỏa + quá Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 失去、耽誤。宋.趙長卿〈滿庭芳.竹颭斜梢〉詞:「好時景,莫教挫過,撞著醉如泥。」《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「小人因不認得賊人趙正,昨日當面挫過。」也作「錯過」。