振刷
chấn xoát
Hán Việt: chấn xoát
Tổng quan
書 chấn động; dao động; rung động。振作。 振刷精神 chấn động tinh thần
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 chấn động; dao động; rung động。振作。 振刷精神 chấn động tinh thần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振作。《宋史.卷四二○.馬天驥傳》:「一念振刷,猶能轉弱為強。」
Eng
- Cihui 振刷 hènshuā v. <wr.> bestir/exert oneself; display vigor