振動

zhèn dòng chấn động

Hán Việt: chấn động · Pinyin: zhèn dòng

Tổng quan

rung | lắc | sự rung động

Cấu tạo: (chấn) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rung | lắc | sự rung động
  • Cihui chẤn Động chẤn Động ☆Rung động — Sự rung chuyển của vật chất (vibration, oscillation).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.震盪、撼動。《左傳.襄公四年》:「戎狄事晉,四鄰振動。」《史記.卷五五.留侯世家》:「為覬齁讎彊秦,天下振動。」 2.來回往復的運動。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体经过平衡位置而往复运动的过程。物体(或物体的一部分)沿直线或曲线经过其平衡位置所作的往复运动叫做机械振动。交流电的电流、电压随时间的周期性变化过程叫做电振动。电磁场中电场强度和磁感应强度随时间的周期性变化过程叫做电磁振荡。

Eng

  • CC-CEDICT to vibrate|to shake|vibration
  • Cihui to vibrate; to shake; vibration

ja

  • JMdict oscillation|vibration|swing (e.g. of a pendulum)