振發

zhèn fā chấn phát

Hán Việt: chấn phát · Pinyin: zhèn fā

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怒发; 犹显扬,发扬; 振作,奋发; 抒发; 赈济发放。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.怒发。 2.犹显扬,发扬。 3.振作,奋发。 4.抒发。 5.赈济发放。

Eng

  • Cihui 振發 zhènfā v. 1. rouse 2. bring about prosperity