振拔

zhèn bá chấn bạt

Hán Việt: chấn bạt · Pinyin: zhèn bá

Tổng quan

書 đứng lên; phấn chấn tự lập (thoát khỏi cảnh ngộ)。從陷入的境地中擺脫出來,振奮自立。 及早振拔 hãy nhanh chóng đứng lên (vượt qua cảnh ngộ) 不自振拔 không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

Cấu tạo: (chấn) + (bạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 đứng lên; phấn chấn tự lập (thoát khỏi cảnh ngộ)。從陷入的境地中擺脫出來,振奮自立。 及早振拔 hãy nhanh chóng đứng lên (vượt qua cảnh ngộ) 不自振拔 không tự thoát khỏi cảnh ngộ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振奮自拔。《後漢書.卷六七.黨錮傳.論曰》:「李膺振拔汙險之中,蘊義生風,以鼓動流俗。」漢.班固〈答賓戲〉:「卒不能攄首尾,奮翼鱗,振拔洿塗,跨騰風雲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 振奋自拔; 引申为超群出众; 拔除; 提拔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.振奋自拔。 2.引申为超群出众。 3.拔除。 4.提拔。

Eng

  • Cihui 振拔 hènbá v. <wr.> rebound; bounce back