振救

zhèn jiù chấn cứu

Hán Việt: chấn cứu · Pinyin: zhèn jiù

Tổng quan

Cấu tạo: (chấn) + (cứu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助、周濟。《左傳.昭公二十六年》:「且為後人之迷敗傾覆而溺于難,則振救之。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「烹滅彊暴,振救黔首,周定四極。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"振捄"; 救助;拯救; 赈济。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"振捄"。 2.救助;拯救。 3.赈济。