振臂

zhèn bì chấn tí

Hán Việt: chấn tí · Pinyin: zhèn bì

Tổng quan

vung tay; giơ cao cánh tay (tỏ vẻ kích động, hăng hái)。揮動胳膊,表示奮發或激昂。 振臂高呼 vung tay hô lớn 振臂一呼,應者雲集。 vừa hô lên một tiếng, những người hưởng ứng đã tụ tập lại.

Cấu tạo: (chấn) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vung tay; giơ cao cánh tay (tỏ vẻ kích động, hăng hái)。揮動胳膊,表示奮發或激昂。 振臂高呼 vung tay hô lớn 振臂一呼,應者雲集。 vừa hô lên một tiếng, những người hưởng ứng đã tụ tập lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉臂、揮臂。表示奮發的樣子。唐.元稹〈代曲江老人百韻〉:「振臂誰相應,攢眉獨不伸。」宋.蘇轍〈黃樓賦〉:「振臂長嘯,風動雲興。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挥动胳膊。表示奋发或激昂振臂一呼|振臂长啸。

Eng

  • Cihui 振臂 hènbì* v.o. raise an arm