挹注

yì zhùấp chú

Hán Việt: ấp chú · Pinyin: yì zhù

Tổng quan

lấy thừa bù thiếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"挹彼注兹"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.將液體由一容器注入另一容器。《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「遂各覓盎盂,競飲先釂,惟恐樽盡,而往復挹注,竟不少減。」 2.比喻取有餘以補不足。宋.陳傅良〈哭呂伯恭郎中舟行寄諸友〉詩:「挹注隘溟渤,扶攜薄穹昊。」

Cấu tạo: 挹 (ấp) + 注 (chú)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 挹注 yìzhù v. draw from one to make up the deficit in another

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將液體由一容器注入另一容器。《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「遂各覓盎盂,競飲先釂,惟恐樽盡,而往復挹注,竟不少減。」 2.比喻取有餘以補不足。宋.陳傅良〈哭呂伯恭郎中舟行寄諸友〉詩:「挹注隘溟渤,扶攜薄穹昊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"挹彼注兹"。

Eng

  • Cihui to shift resources into areas of need; to inject funds; to balance resources

other

  • Nguồn khác Múc ra và rót vào. Múc ở nơi thừa và rót ở nơi thiếu, ý nói san sẻ sao cho đầy đủ đồng đều

Từ liên quan

Gần nghĩa

挹取 · 挹掬 · 挹酌 · 注入 · 注冊 · 注册 · 注出 · 注塑