挹注
ấp chú
Hán Việt: ấp chú · Pinyin: yì zhù
Tổng quan
chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết | bơm vốn | cân bằng tài nguyên úc ra và rót vào. Múc ở nơi thừa và rót ở nơi thiếu, ý nói san sẻ sao cho đầy đủ đồng đều. ấp chú ấp chú ☆Múc ra và rót vào. Múc ở nơi thừa và rót ở nơi thiếu, ý nói san sẻ sao cho đầy đủ đồng đều.
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển tài nguyên vào các khu vực cần thiết | bơm vốn | cân bằng tài nguyên úc ra và rót vào. Múc ở nơi thừa và rót ở nơi thiếu, ý nói san sẻ sao cho đầy đủ đồng đều. ấp chú ấp chú ☆Múc ra và rót vào. Múc ở nơi thừa và rót ở nơi thiếu, ý nói san sẻ sao cho đầy đủ đồng đều.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.將液體由一容器注入另一容器。《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「遂各覓盎盂,競飲先釂,惟恐樽盡,而往復挹注,竟不少減。」 2.比喻取有餘以補不足。宋.陳傅良〈哭呂伯恭郎中舟行寄諸友〉詩:「挹注隘溟渤,扶攜薄穹昊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"挹彼注兹"。
Eng
- CC-CEDICT to shift resources into areas of need|to inject funds|to balance resources
- Cihui to shift resources into areas of need; to inject funds; to balance resources