挺住

tǐng zhù đĩnh trụ

Hán Việt: đĩnh trụ · Pinyin: tǐng zhù

Tổng quan

đứng vững | giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)

Cấu tạo: (đĩnh) + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng vững | giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉力支撐住。如:「你的心臟較弱,等一下如果聽到什麼不好的消息,可千萬要挺住。」

Eng

  • CC-CEDICT to stand firm|to stand one's ground (in the face of adversity or pain)
  • Cihui to stand firm; to stand one's ground (in the face of adversity or pain)