挺屍
đĩnh thi
Hán Việt: đĩnh thi · Pinyin: tǐng shī
Tổng quan
(nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết | (thông tục) ngủ
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen) nằm cứng đờ như xác chết | (thông tục) ngủ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 如尸身般挺臥。多用為睡眠的謔詞或罵詞。
- MOE · 教育部重編國語辭典 屍身僵直。多用為睡覺的罵詞或謔詞。《紅樓夢》第四四回:「下流東西,灌了黃湯,不說安分守己的挺屍去,倒打起老婆來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"挺尸"; 睡眠的谑词或詈词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"挺尸"。 2.睡眠的谑词或詈词。
Eng
- CC-CEDICT (lit.) to lie stiff like a corpse|(coll.) to sleep
- Cihui (lit.) to lie stiff like a corpse; (coll.) to sleep