挺舉

tǐng jǔ đĩnh cử

Hán Việt: đĩnh cử · Pinyin: tǐng jǔ

Tổng quan

cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)

Cấu tạo: (đĩnh) + (cử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cử đẩy (kỹ thuật cử tạ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種舉重方式。用雙手把槓鈴從地上抬至胸前,再屈膝舉過頭頂,直到兩臂伸直,兩腿直立為止。如:「奧運會舉重比賽,運動員抓舉、挺舉的試舉次數均為三次。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举重比赛方式之一。双手把杠铃从地上提翻到胸前,再举过头顶,一直到两臂伸直﹑两腿直立为止。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.举重比赛方式之一。双手把杠铃从地上提翻到胸前,再举过头顶,一直到两臂伸直﹑两腿直立为止。

Eng

  • CC-CEDICT clean and jerk (weightlifting technique)
  • Cihui clean and jerk (weightlifting technique)