挺進
đĩnh tiến
Hán Việt: đĩnh tiến · Pinyin: tǐng jìn
Tổng quan
tiến lên | tiến tới
Nghĩa
Việt
- Cihui tiến lên | tiến tới
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不顧一切,向前邁進。如:「我軍在槍林彈雨中奮勇挺進。」「颱風過後,救援團隊挺進災區,希望先搶通對外聯絡道路。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹前进。多指军队直指目标进军。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹前进。多指军队直指目标进军。
Eng
- CC-CEDICT progress|to advance
- Cihui progress; to advance
ja
- JMdict go ahead of