挽手
vãn thủ
Hán Việt: vãn thủ
Tổng quan
vãn thủ: tay trong tay; tay trong tay
手牽著手。《紅樓夢》第五三回:「只見兩三個老妯娌已進來了。大家挽手,笑了一回,讓了一回。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nắm tay
- VietPhrases tay trong tay
- Tần suất từ vãn thủ: tay trong tay; tay trong tay
- Biên soạn hold hands; be arm-in-arm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 手牽著手。《紅樓夢》第五三回:「只見兩三個老妯娌已進來了。大家挽手,笑了一回,讓了一回。」
Eng
- Cihui 挽手 ǎnshǒu v.o. hold hands; be arm-in-arm
- Tần suất từ v.o. hold hands; be arm-in-arm