輓聯

wǎn lián vãn liên

Hán Việt: vãn liên · Pinyin: wǎn lián

Tổng quan

cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Cấu tạo: (vãn) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哀悼死者的聯語。也稱為「輓對」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。哀悼死者的对联,由挽词”演变而来。始于宋代。

Eng

  • CC-CEDICT pair of parallel verses inscribed on streamers, used as funeral decoration
  • Cihui 輓聯 ǎnlián* n. elegiac couplets; funeral scrolls M:¹⁰fù