wǎn vãn

Hán Việt: vãn · Pinyin: wǎn

Tổng quan

biến thể của 挽[wan3] kéo (xe) thương tiếc người chết

輓歌 · 輓世 · 輓代 · 輓任 · 輓喪 · 輓回 · 輓夫 · 輓弓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwǎn
Hán Việtvãn
Quảng Đôngwaan1
Mân Nambuán
Nhật BảnHIKU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄠˊ
Hán ngữ Trung cổmyanh
Phản thiết無販切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kéo, kéo xe đi. {Vãn ca} [輓歌] tiếng họa lại của kẻ cầm phất đi theo xe tang, vì thế nên đời sau gọi viếng người chết là {vãn}. Dị dạng của chữ [挽].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.拉引。《說文解字.車部》:「輓,引車也。」《左傳.襄公十四年》:「夫二子者,或輓之,或推之,欲無人得乎。」明.徐光啟《農政全書.卷十八.水利.利用圖譜》:「犁轅貫以橫木,二人扶之,可使數牛輓行。」 2.運轉、運輸。《史記.卷五五.留侯世家》:「諸侯安定,河、渭漕輓天下,西給京師。」《漢書.卷五二.韓安國傳》:「又遣子弟乘邊守塞,轉粟輓輸,以為之備。」 [形] 1.哀悼死人的。如:「輓聯」、「輓辭」、「輓歌」。 2.晚。通「晚」。《史記.卷一二九.貨殖傳》:「必用此為務,輓近世塗民耳目,則幾無行矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 輓páo 1.乖戾。 2.车轸。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 挽[wan3]|to draw (a cart)|to lament the dead

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】無遠切【集韻】【韻會】武遠切,𠀤音挽。【說文】引車也。【周禮·春官·巾車】輦車組輓。【左傳·襄十四年】或輓之,或推之。【註】前牽曰輓,後送曰推。 又【韻會】《前漢·張良傳》河渭漕輓天下,西給京師。《揚雄傳》婁敬委輅脫輓。𠀤音晚。或作挽。 又輓歌,喪車執紼者相和聲。 又【韻會】【正韻】𠀤無販切,音萬。義同。

Thuyết Văn

引車也。 从車。免聲

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引車曰輓。引申之、凡引皆曰輓。左傳曰。或輓之。或推之。欲無入、得乎。史記借爲晚字。 無遠切。十四部。俗作挽。

【輓】 (vãn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 免 (miễn) Phiên thiết: Vô viễn thiết Thượng tự: 無 (vô) | Hạ tự: 遠 (viễn) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vãn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dẫn (Dương cung. Như {dẫn) xa (Cái xe.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 挽 · 𨌔 · 𬨈 · 挽 · 𬨈 · 挽 · 挽