挽袖

wǎn xiù vãn tụ

Hán Việt: vãn tụ · Pinyin: wǎn xiù

Tổng quan

Cấu tạo: (vãn) + (tụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捲起袖子。如:「他只要一回家,便主動挽袖下廚,煮飯燒菜。」《紅樓夢》第五五回:「平兒見侍書不在這裡,便忙上來與探春挽袖卸鐲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 卷起袖子。谓拱手; 妇女外褂袖口上形如袖套的装饰品。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.卷起袖子。谓拱手。 2.妇女外褂袖口上形如袖套的装饰品。

Eng

  • Cihui 挽袖 ǎnxiù v.o. roll up the sleeves