袖

xiùtụNôm tụ

Hán Việt: tụ · Pinyin: xiù · Nôm: tụ

Tổng quan

Tay áo. Đổng Hiền [董賢] được vua yêu, nằm gối vào tay áo vua Hán Ai đế [漢哀帝] mà ngủ, khi vua dậy trước, mới dứt tay áo mà dậy, vì thế bọn đàn ông được vua yêu gọ…

袖口 · 袖套 · 袖子 · 袖孔 · 袖手 · 袖扣 · 袖标 · 袖珍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiù
Hán Việttụ
Âm Nômtụ
Quảng Đôngzau6
Mân Namsiù
Nhật BảnSODE
Hàn Quốc수
Chú âmㄒㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổzsiuh
Baxter-Sagartsə.[l]u-s
Hán ngữ Thượng cổsə.[l]u-s
Phản thiết似祐切
Thanh mẫu邪
Vận宥
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tay áo. Đổng Hiền [董賢] được vua yêu, nằm gối vào tay áo vua Hán Ai đế [漢哀帝] mà ngủ, khi vua dậy trước, mới dứt tay áo mà dậy, vì thế bọn đàn ông được vua yêu gọi là đoạn tụ [斷袖]. Xủ tay. Như tụ thủ bàng quan [袖手旁觀] xủ tay đứng xem. Lĩnh tụ [領袖] cầm đầu, xướng suất. Xóc áo tất phải để ý đến cái cổ cái tay, cho nên người đứng đầu một đoàn thể gọi là lĩnh tụ

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tụ lãnh tụ [Eng: leader, father-figure]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 衣服套在胳膊的部分。如:「袖子」。《韓非子.五蠹》:「長袖善舞。」三國魏.曹植〈美女篇〉:「攘袖見素手,皓腕約金環。」_x000D_ [動]_x000D_ 把東西藏在袖子裡。《史記.卷七七.魏公子列傳》:「朱亥袖四十斤鐵椎,椎殺晉鄙。」唐.韓愈〈試大理評事王君墓誌銘〉:「我得一卷書,麤若告身者,我袖以往,翁見未必視。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袖 (古字作褎。形声。从衣,由声。本义衣袖) 同本义 褎,袂也。--《说文》。字亦作褎、作袖 攘袖见素手。--《文选·曹子建·乐府》 长袖善舞。--《韩非子》 又如袖搭(衣袖多由两片布料缝合而成,靠近袖口的一截称为袖搭); 袖佉(袖子的边口) 袖口 袖,衣袂端也。--唐·慧琳《一切经音义》 袖 藏物于袖中 袖四十斤铁椎椎杀晋鄙。--《史记·魏公子列传》 袖金以私之。--明·宗臣《报刘一丈书》 又如袖占(在衣袖内占卜); 袖演(袖占); 袖刃(在衣袖中暗藏兵器); 袖手(藏手于袖,表示 袖xiù ⒈袖子,衣服套在胳膊上的部分衣~儿。短~子。 ⒉藏在袖内~着利刃。~手旁观。 ⒊

Eng

  • CC-CEDICT sleeve, to tuck inside one's sleeve
  • JMdict sleeve
  • JMdict wing (of a stage, desk, gate, etc.)
  • JMdict flap (of a dust jacket)

ja

  • JMdict 袖(そで)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:褏【唐韻】似祐切【集韻】似救切,𠀤音岫。袂也。【釋名】袖,由也,手所由出入也。亦言受也。以受手也。【後漢·馬廖傳】城中好大袖,四方全匹帛。 又【綱目集覽】半袖,短袂衣也。【釋名】半袖其袂半,襦而施袖也。【晉書·五行志】魏明帝披縹綾半袖。【廣韻】亦作褏、褎。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 褎 · 褏 · 䄂 · 𧙏 · 褎 · 褏 · 褎