挽轂 wǎn gǔ · vãn cốc Hán Việt: vãn cốc · Pinyin: wǎn gǔ Tổng quan Cấu tạo: 挽 (vãn) + 轂 (cốc)Pinyinwǎn gǔHán Việtvãn cốcCấu tạo挽 + 轂 · vãn + cốc nghĩa thành phần: vãn + cốc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拉車前進。比喻提拔推舉人才。《新唐書.卷一三二.沈既濟傳》:「時給事中許孟容、禮部侍郎權德輿樂挽轂士,號『權、許』。」