挾嫌
hiệp hiềm
Hán Việt: hiệp hiềm · Pinyin: xié xián
Tổng quan
ôm mối hận
Nghĩa
Việt
- Cihui ôm mối hận
- Cihui ôm mối hận。懷恨。 挾嫌報復。 ôm hận phục thù. 挾嫌誣告。 ôm mối hận bị vu cáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 懷恨。如:「挾嫌報復」、「這家公司被離職員工挾嫌檢舉報假帳。」
Eng
- Cihui 挾嫌 iéxián a.t. <wr.> bear a grudge