捂住

wǔ zhùNGỘ TRỤ

Hán Việt: NGỘ TRỤ · Pinyin: wǔ zhù

Tổng quan

che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮住、掩住。如:「每當他行經垃圾場,總是摀住鼻子,加快腳步而過。」

Cấu tạo: 摀 + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 che
  • VietPhrases bịt
  • VietPhrases che
  • Tần suất từ ô trụ: che; che

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮住、掩住。如:「每當他行經垃圾場,總是摀住鼻子,加快腳步而過。」

Eng

  • Cihui to cover (typically by placing a hand over sb's mouth, nose or ears etc)
  • Tần suất từ to cover (typically by placing a hand over sb's mouth, nose or ears etc)

Đức

  • Handedict umfassen

Từ liên quan

Gần nghĩa

捂住脸 · 住世 · 住于 · 住位 · 住僧 · 住劫 · 住区 · 住友