摀住

wǔ zhù

Pinyin: wǔ zhù

Tổng quan

che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

Cấu tạo: + (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che đậy (thường bằng cách đặt tay lên miệng, mũi hoặc tai ai đó, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮住、掩住。如:「每當他行經垃圾場,總是摀住鼻子,加快腳步而過。」

Eng

  • CC-CEDICT to cover (typically by placing a hand over sb's mouth, nose or ears etc)
  • Cihui to cover (typically by placing a hand over sb's mouth, nose or ears etc)