捆包

kǔn bāokhổn bao

Hán Việt: khổn bao · Pinyin: kǔn bāo

Tổng quan

kiện (hàng...), đóng thành kiện, (từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) tai hoạ, thảm hoạ, nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn, (như) bail

Cấu tạo: 捆 (khổn) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kiện hàng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bale

Đức

  • Handedict Ballen (Papier)

Từ liên quan

Gần nghĩa

包󱸻 · 包上 · 包举 · 包乘 · 包产 · 包价 · 包伙 · 包住