捆子
khổn tử
Hán Việt: khổn tử · Pinyin: kǔn zi
Tổng quan
bó。捆成的東西。 把蘆葦扎成捆子。 đem mấy cây lau buộc lại thành bó.
Nghĩa
Việt
- Cihui bó。捆成的東西。 把蘆葦扎成捆子。 đem mấy cây lau buộc lại thành bó.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一束稱為「一捆子」。如:「把這一捆子稻草拿到倉庫去。」也稱為「綑兒」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捆➋:把芦苇扎成~;捆➌:一~稻草丨两~大葱。
Eng
- Cihui 捆子 ǔnzi n. bundle