捉髮

zhuō fā tróc phát

Hán Việt: tróc phát · Pinyin: zhuō fā

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (phát)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以手执发。谓急迫中无暇整治; 喻为国求贤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以手执发。谓急迫中无暇整治。 2.喻为国求贤。