捉姦

zhuō jiān tróc gian

Hán Việt: tróc gian · Pinyin: zhuō jiān

Tổng quan

bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)

Cấu tạo: (tróc) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捉捕正在通姦的男女。《初刻拍案驚奇》卷三一:「一起人開了門走出去,只因裡面嚷得多時了,外面曉得是捉姦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"捉奸"。

Eng

  • CC-CEDICT to catch a couple in the act (adultery, illicit sexual relations)
  • Cihui to catch a couple in the act (adultery, illicit sexual relations)