捉對

zhuō duì tróc đối

Hán Việt: tróc đối · Pinyin: zhuō duì

Tổng quan

từng đôi: bắt cặp

Cấu tạo: (tróc) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từng đôi: bắt cặp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 成雙成對。《警世通言.卷三六.皂角林大王假形》:「巨象成群走,巴蛇捉對遊。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「嚇得吳氏面如土色,戰抖抖的牙齒捉對兒廝打。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 成对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.成对。

Eng

  • CC-CEDICT to pair off (for a confrontation)
  • Cihui to pair off (for a confrontation)