捉摸
tróc mạc
Hán Việt: tróc mạc · Pinyin: zhuō mō
Tổng quan
hiểu | thấu hiểu | nắm bắt
Nghĩa
Việt
- Cihui hiểu | thấu hiểu | nắm bắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揣測,料想。宋.趙長卿〈滿江紅.懊惱平生〉詞:「天易感,人難託。人心險,天又怎生捉摸?」也作「作摩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 揣测;预料不可捉摸|难以捉摸|捉摸不透。
Eng
- CC-CEDICT to fathom|to make sense of|to grasp
- Cihui to fathom; to make sense of; to grasp