捉敗

zhuō bài tróc bại

Hán Việt: tróc bại · Pinyin: zhuō bài

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (bại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÓC BẠI Thất bại, đánh bại. Tiết Long Khánh Khánh Nhàn Thiền sư trong NĐHN q.17 ghi: 師拊掌曰:三十年用底、今朝捉敗。 Sư vỗ tay nói: Ba mươi năm dùng đến mức, hôm nay lại thất bại. Tiết Tịnh Từ Ngạn Sung Thiền sư trong NĐHN q.20 ghi: 今日捉敗這老賊! Hôm nay đánh bại tên giặc này!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行跡敗露,被捉住。《董西廂》卷四:「夜靜也私離了書齋,走到寡婦人家裡,是別人早做賊捉敗。」