捉盲盲
tróc manh manh
Hán Việt: tróc manh manh · Pinyin: zhuō máng máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一人蒙住眼睛,摸索捉他身邊來回躲避的人的遊戲。《海上花列傳》第五一回:「只見十來個梨花院落的女孩兒在這院子裡空地上相與撲交打滾,踢鞬子,捉盲盲,頑耍得沒個清頭。」也稱為「捉迷藏」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。捉迷藏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。捉迷藏。