捉空

zhuō kōng tróc không

Hán Việt: tróc không · Pinyin: zhuō kōng

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (không)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁空,找機會。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「當下權且歡天喜地,並無他說。明日捉個空,便一逕到臨安府前叫起屈來。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這裡婆子捉個空,招著陳大郎一溜溜進門來,先引他在樓梯背後空處伏著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁空。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.趁空。