捉鼻

zhuō bí tróc tị

Hán Việt: tróc tị · Pinyin: zhuō bí

Tổng quan

Cấu tạo: (tróc) + (tị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示不屑的意思。南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「初,謝安在東山居,布衣,時兄弟已有富貴者,翕集家門,傾動人物。劉夫人戲謂安曰:『大丈夫不當如此乎?』謝乃捉鼻曰:『但恐不免耳!』」清.陳維崧〈滿江紅.轟隱家門〉詞:「轟隱家門,捉鼻免、問君何術。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.掩鼻。不屑貌。 2.掩鼻。同"拥鼻"。

Eng

  • Cihui 捉鼻 huōbí v.o. treat with contempt