捎來
sao lai
Hán Việt: sao lai · Pinyin: shāo lái
Tổng quan
mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 順便帶來。如:「同學回母校,捎來了老師關懷的口信。」
Eng
- CC-CEDICT to bring sth to sb (news etc)
- Cihui to bring sth to sb (news etc)