捎信
sao tín
Hán Việt: sao tín · Pinyin: shāo xìn
Tổng quan
mang thư
寄信、帶信。《紅樓夢》第三三回:「正在廳上乾轉,怎得個人來往裡頭去捎信,偏生沒個人,連焙茗也不知在那裡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi lời
- Biên soạn 捎信 hāoxìn* v.o. ask sb. to deliver a message
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寄信、帶信。《紅樓夢》第三三回:「正在廳上乾轉,怎得個人來往裡頭去捎信,偏生沒個人,連焙茗也不知在那裡。」
Eng
- Cihui to take a letter; to send word