捎帶

shāo dài sao đái

Hán Việt: sao đái · Pinyin: shāo dài

Tổng quan

tiện thể: mang kèm/mang hộ

Cấu tạo: (sao) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện thể: mang kèm/mang hộ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 携带; 顺便;附带。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.携带。 2.顺便;附带。

Eng

  • Cihui 捎帶 hāodài* <coll.> v. carry along; take with ◆adv. 1. in addition; besides; furthermore 2. as occasion permits 3. while one is at it; in passing | Qù Béijīng kāihuì ∼zhe lǚyóu yī ¹tàng. I went to a meeting in Beijing and also toured the city while then.