捎帶

shāo dài sao đái

Hán Việt: sao đái · Pinyin: shāo dài

Tổng quan

tiện thể: mang kèm/mang hộ

Cấu tạo: (sao) + (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiện thể: mang kèm/mang hộ
  • Cihui tiện thể; mang kèm; mang hộ。順便;附帶。 他每天收工回家,還捎帶挑些豬草。 hàng ngày anh ấy đi làm về, tiện thể còn gánh về ít rau cho heo ăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.攜帶。《水滸傳》第五○回:「孫立等將自己馬也捎帶了自己的財賦同老小,樂大娘子,跟隨了大隊軍馬上山。」 2.順便的意思。如:「這件事他捎帶著就辦了。」《醒世姻緣傳》第八五回:「他說專一是為陪郭總兵,合我去倒是捎帶的。」

Eng

  • Cihui 捎帶 hāodài* <coll.> v. carry along; take with ◆adv. 1. in addition; besides; furthermore 2. as occasion permits 3. while one is at it; in passing | Qù Béijīng kāihuì ∼zhe lǚyóu yī ¹tàng. I went to a meeting in Beijing and also toured the city while then.