捎搭

shāo dā sao đáp

Hán Việt: sao đáp · Pinyin: shāo dā

Tổng quan

Cấu tạo: (sao) + (đáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裝載。《水滸傳》第五○回:「叫小嘍囉牽了有的馬匹,把莊裡一應有的財賦,捎搭有四五十馱,將莊院門一把火燒了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装载。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装载。

Eng

  • Cihui 捎搭 hāodā adv. <topo.> conveniently; in passing