捎来

shāo láisao lai

Hán Việt: sao lai · Pinyin: shāo lái

Tổng quan

mang cái gì đó cho ai (tin tức, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

順便帶來。如:「同學回母校,捎來了老師關懷的口信。」

Cấu tạo: 捎 (sao) + 來 (lai)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mang theo
  • Biên soạn 捎來 hāolái* r.v. bring to sb.; take along sth. to sb

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 順便帶來。如:「同學回母校,捎來了老師關懷的口信。」

Eng

  • Cihui to bring sth to sb (news etc)

Đức

  • Handedict mitgebracht

Từ liên quan

Gần nghĩa

來世 · 來事 · 來人 · 來件 · 來去 · 來台 · 來向 · 來囘