捎色
sao sắc
Hán Việt: sao sắc · Pinyin: shāo sè
Tổng quan
phai màu: bạc màu
Nghĩa
Việt
- Cihui phai màu: bạc màu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 褪色,多指布帛而言。如:「這件衣服捎色不少,該換件新的了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹褪色。多指布帛言。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹褪色。多指布帛言。
Eng
- Cihui 捎色 hàosè v.o. <topo.> fade (of color)||►See also shàoshǎi