捎色
sao sắc
Hán Việt: sao sắc · Pinyin: shāo sè
Tổng quan
phai màu; bạc màu
1.犹褪色。多指布帛言。
褪色,多指布帛而言。如:「這件衣服捎色不少,該換件新的了!」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phai màu
- VietPhrases bạc màu
- Biên soạn 捎色 hàoshǎi v.o. <coll.> fade (in color)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 褪色,多指布帛而言。如:「這件衣服捎色不少,該換件新的了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹褪色。多指布帛言。
Eng
- Cihui 捎色 hàosè v.o. <topo.> fade (of color); ►See also shàoshǎi
Đức
- Handedict Farbe verlieren, verblassen