捏怪

niē guàiniết quái

Hán Việt: niết quái · Pinyin: niē guài

Tổng quan

NIẾT QUÁI Quái dị, hoang đường. Tiết Khai thị Dục tạng chủ trong DTNL q. 3 ghi: 佛祖無上妙道、初非強生節目。且非異端捏怪、又非甚高難行之事。 Đạo mầu vô thượng của Phật Tổ, ban đầu chẳng phải vốn kkông việc mà bày ra lắm việc. Cũng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"搃怪"。 2.编造鬼怪故事。 3.塑造怪相。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

矯揉造作,故作痴呆,裝成怪樣子。《景德傳燈錄.卷二八.漳州羅漢桂琛和尚》:「汝還會麼?若不會,莫向意根下捏怪。」宋.壽涯禪師〈漁家傲.深願弘慈無縫罅〉詞:「茜裙不把珠纓蓋,特地掀來呈捏怪。」

Cấu tạo: 捏 (niết) + 怪 (quái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 矯揉造作,故作痴呆,裝成怪樣子。《景德傳燈錄.卷二八.漳州羅漢桂琛和尚》:「汝還會麼?若不會,莫向意根下捏怪。」宋.壽涯禪師〈漁家傲.深願弘慈無縫罅〉詞:「茜裙不把珠纓蓋,特地掀來呈捏怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"搃怪"。 2.编造鬼怪故事。 3.塑造怪相。

other

  • Nguồn khác hoang đường
  • Nguồn khác Tiết Khai thị Dục tạng chủ trong DTNL q
  • Nguồn khác 3 ghi: 佛祖無上妙道、初非強生節目。且非異端捏怪、又非甚高難行之事。 Đạo mầu vô thượng của Phật Tổ, ban đầu chẳng phải vốn kkông việc mà bày ra lắm việc
  • Nguồn khác Cũng chẳng phải dị đoan hoang đường, lại chẳng phải việc cao siêu khó làm

Từ liên quan

Gần nghĩa

捏怪排科 · 怪事 · 怪人 · 怪傑 · 怪僻 · 怪兆 · 怪兽 · 怪味