捏脊

niē jǐ niết tích

Hán Việt: niết tích · Pinyin: niē jǐ

Tổng quan

một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Cấu tạo: (niết) + (tích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một dạng massage trị liệu, chủ yếu cho trẻ em, trong đó nắm và bóp một phần da, làm từ gốc cột sống lên cổ (y học cổ truyền Trung Quốc)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中医指用手捏小儿的脊柱两旁以治疗消化不良、腹泻等疾病。也说捏积。

Eng

  • CC-CEDICT form of therapeutic massage, mainly for children, in which a roll of skin is squeezed, working from the base of the spine to the neck (TCM)
  • Cihui form of therapeutic massage, mainly for children, in which a roll of skin is squeezed, working from the base of the spine to the neck (TCM)